TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加利西亚

Jiālìxīyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加利西亞

Âm Hán Việt GIA LỢI TÂY Á

加利西亚 nghĩa là Galicia, tỉnh và vương quốc cũ ở tây bắc Tây Ban Nha.

Nghĩa của 加利西亚

Jiālìxīyà

GIA LỢI TÂY ÁTên riêngphồn thể 加利西亞tên riêng
  1. Galicia, tỉnh và vương quốc cũ ở tây bắc Tây Ban Nha

Câu hỏi thường gặp

加利西亚 nghĩa là gì?

加利西亚 (jiālìxīyà) nghĩa là Galicia, tỉnh và vương quốc cũ ở tây bắc Tây Ban Nha.

加利西亚 đọc thế nào?

加利西亚 đọc là Jiālìxīyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 加利西亚 là gì?

Âm Hán Việt của 加利西亚 là "gia lợi tây á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.