TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加加林

Jiājiālín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA GIA LÂM

加加林 nghĩa là Yuri Gagarin (1934-1968), phi hành gia người Nga, người đầu tiên bay vào vũ trụ.

Nghĩa của 加加林

Jiājiālín

GIA GIA LÂMTên riêngtên riêng
  1. Yuri Gagarin (1934-1968), phi hành gia người Nga, người đầu tiên bay vào vũ trụ

Câu hỏi thường gặp

加加林 nghĩa là gì?

加加林 (jiājiālín) nghĩa là Yuri Gagarin (1934-1968), phi hành gia người Nga, người đầu tiên bay vào vũ trụ.

加加林 đọc thế nào?

加加林 đọc là Jiājiālín (pinyin).

Âm Hán Việt của 加加林 là gì?

Âm Hán Việt của 加加林 là "gia gia lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.