TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加劲

jiājìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加勁

加劲 nghĩa là tăng cường nỗ lực, nỗ lực thêm.

Nghĩa của 加劲

jiājìn

Động từphồn thể 加勁
  1. Tăng cường nỗ lực
  2. Nỗ lực thêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 加劲

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

加劲 nghĩa là gì?

加劲 (jiājìn) nghĩa là tăng cường nỗ lực, nỗ lực thêm.

加劲 đọc thế nào?

加劲 đọc là jiājìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.