TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加压釜

jiāyāfǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加壓釜

Âm Hán Việt GIA ÁP PHỦ

加压釜 nghĩa là buồng áp suất, nồi áp suất.

Nghĩa của 加压釜

jiāyāfǔ

GIA ÁP PHỦphồn thể 加壓釜
  1. Buồng áp suất
  2. Nồi áp suất

Câu hỏi thường gặp

加压釜 nghĩa là gì?

加压釜 (jiāyāfǔ) nghĩa là buồng áp suất, nồi áp suất.

加压釜 đọc thế nào?

加压釜 đọc là jiāyāfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 加压釜 là gì?

Âm Hán Việt của 加压釜 là "gia áp phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.