加压釜 (jiāyāfǔ) nghĩa là buồng áp suất, nồi áp suất.
加压釜 đọc thế nào?
加压釜 đọc là jiāyāfǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 加压釜 là gì?
Âm Hán Việt của 加压釜 là "gia áp phủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.