TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加护

jiāhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加護

Âm Hán Việt GIA HỘ

加护 nghĩa là chăm sóc đặc biệt.

Nghĩa của 加护

jiāhù

GIA HỘĐộng từphồn thể 加護
  1. Chăm sóc đặc biệt (trong bệnh viện)

Câu hỏi thường gặp

加护 nghĩa là gì?

加护 (jiāhù) nghĩa là chăm sóc đặc biệt.

加护 đọc thế nào?

加护 đọc là jiāhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 加护 là gì?

Âm Hán Việt của 加护 là "gia hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.