TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加时赛

jiāshísài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加時賽

Âm Hán Việt GIA THỜI TÁI

加时赛 nghĩa là hiệp phụ, thời gian bù giờ.

Nghĩa của 加时赛

jiāshísài

GIA THỜI TÁIDanh từphồn thể 加時賽
  1. thể thao Hiệp phụ
  2. Thời gian bù giờ
  3. Đá play-off

Câu hỏi thường gặp

加时赛 nghĩa là gì?

加时赛 (jiāshísài) nghĩa là hiệp phụ, thời gian bù giờ.

加时赛 đọc thế nào?

加时赛 đọc là jiāshísài (pinyin).

Âm Hán Việt của 加时赛 là gì?

Âm Hán Việt của 加时赛 là "gia thời tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.