加时赛 (jiāshísài) nghĩa là hiệp phụ, thời gian bù giờ.
加时赛 đọc thế nào?
加时赛 đọc là jiāshísài (pinyin).
Âm Hán Việt của 加时赛 là gì?
Âm Hán Việt của 加时赛 là "gia thời tái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.