TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加权

jiāquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加權

Âm Hán Việt GIA QUYỀN

加权 nghĩa là thêm trọng số, trọng số.

Nghĩa của 加权

jiāquán

GIA QUYỀNĐộng từphồn thể 加權
  1. toán Thêm trọng số
  2. Trọng số
  3. Bình quân gia quyền, chỉ số gia quyền, v.v.

Câu hỏi thường gặp

加权 nghĩa là gì?

加权 (jiāquán) nghĩa là thêm trọng số, trọng số.

加权 đọc thế nào?

加权 đọc là jiāquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 加权 là gì?

Âm Hán Việt của 加权 là "gia quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.