TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加油工

jiāyóugōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA DU CÔNG

加油工 nghĩa là nhân viên trạm xăng.

Nghĩa của 加油工

jiāyóugōng

GIA DU CÔNG
  1. Nhân viên trạm xăng

Câu hỏi thường gặp

加油工 nghĩa là gì?

加油工 (jiāyóugōng) nghĩa là nhân viên trạm xăng.

加油工 đọc thế nào?

加油工 đọc là jiāyóugōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 加油工 là gì?

Âm Hán Việt của 加油工 là "gia du công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.