加油
giọng máy của trình duyệt
加油 nghĩa là cố lên, cổ vũ, đổ xăng, thêm dầu.
Nghĩa của 加油
jiāyóu
GIA DUĐộng từ, Thán từ- Cố lên, cổ vũ
- Đổ xăng, thêm dầu
- Thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu
- Tăng tốc; đạp ga
- nghĩa bóng Nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó
Từ ghép có 加油
Thành ngữ có 加油
Câu hỏi thường gặp
加油 nghĩa là gì?
加油 (jiāyóu) nghĩa là cố lên, cổ vũ, đổ xăng, thêm dầu.
加油 đọc thế nào?
加油 đọc là jiāyóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 加油 là gì?
Âm Hán Việt của 加油 là "gia du".