TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加油站

jiāyóuzhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA DU TRẠM

加油站 nghĩa là trạm xăng.

Nghĩa của 加油站

jiāyóuzhàn

GIA DU TRẠMDanh từ
  1. Trạm xăng

Câu hỏi thường gặp

加油站 nghĩa là gì?

加油站 (jiāyóuzhàn) nghĩa là trạm xăng.

加油站 đọc thế nào?

加油站 đọc là jiāyóuzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 加油站 là gì?

Âm Hán Việt của 加油站 là "gia du trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.