TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加法

jiāfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA PHÁP

加法 nghĩa là phép cộng, thi gia hình pháp.

Nghĩa của 加法

jiāfǎ

GIA PHÁPDanh từ
  1. Phép cộng
  2. Thi gia hình pháp

Câu hỏi thường gặp

加法 nghĩa là gì?

加法 (jiāfǎ) nghĩa là phép cộng, thi gia hình pháp.

加法 đọc thế nào?

加法 đọc là jiāfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 加法 là gì?

Âm Hán Việt của 加法 là "gia pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.