TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加满

jiāmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加滿

Âm Hán Việt GIA MÃN

加满 nghĩa là đổ đầy, làm đầy đến miệng.

Nghĩa của 加满

jiāmǎn

GIA MÃNphồn thể 加滿
  1. Đổ đầy
  2. Làm đầy đến miệng

Câu hỏi thường gặp

加满 nghĩa là gì?

加满 (jiāmǎn) nghĩa là đổ đầy, làm đầy đến miệng.

加满 đọc thế nào?

加满 đọc là jiāmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 加满 là gì?

Âm Hán Việt của 加满 là "gia mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.