Diễn thêm; kéo dài thời gian diễn (của một buổi diễn)
Bao gồm một yếu tố bổ sung trong buổi diễn
Câu hỏi thường gặp
加演 nghĩa là gì?
加演 (jiāyǎn) nghĩa là diễn thêm.
加演 đọc thế nào?
加演 đọc là jiāyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 加演 là gì?
Âm Hán Việt của 加演 là "gia diễn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.