TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加演

jiāyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA DIỄN

加演 nghĩa là diễn thêm.

Nghĩa của 加演

jiāyǎn

GIA DIỄN
  1. Diễn thêm; kéo dài thời gian diễn (của một buổi diễn)
  2. Bao gồm một yếu tố bổ sung trong buổi diễn

Câu hỏi thường gặp

加演 nghĩa là gì?

加演 (jiāyǎn) nghĩa là diễn thêm.

加演 đọc thế nào?

加演 đọc là jiāyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 加演 là gì?

Âm Hán Việt của 加演 là "gia diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.