TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加盟

jiāméng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA MINH

加盟 nghĩa là Trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội.

Nghĩa của 加盟

jiāméng

GIA MINHĐộng từ
  1. Trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội
  2. Liên kết
  3. Tham gia
  4. Tham dự

Từ ghép có 加盟

Câu hỏi thường gặp

加盟 nghĩa là gì?

加盟 (jiāméng) nghĩa là Trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội.

加盟 đọc thế nào?

加盟 đọc là jiāméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 加盟 là gì?

Âm Hán Việt của 加盟 là "gia minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.