TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加索尔

Jiāsuǒ'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加索爾

Âm Hán Việt GIA SÁCH NHĨ

加索尔 nghĩa là Gasol (tên).

Nghĩa của 加索尔

Jiāsuǒ'ěr

GIA SÁCH NHĨphồn thể 加索爾tên riêng
  1. Gasol (tên)
  2. Pau Gasol (1980-), cựu cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp Tây Ban Nha (NBA)
  3. Marc Gasol (1985-), cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp Tây Ban Nha

Câu hỏi thường gặp

加索尔 nghĩa là gì?

加索尔 (jiāsuǒ'ěr) nghĩa là Gasol (tên).

加索尔 đọc thế nào?

加索尔 đọc là Jiāsuǒ'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 加索尔 là gì?

Âm Hán Việt của 加索尔 là "gia sách nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.