TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加罗林群岛

Jiāluólín Qúndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加羅林群島

Âm Hán Việt GIA LA LÂM QUẦN ĐẢO

加罗林群岛 nghĩa là quần đảo caroline.

Nghĩa của 加罗林群岛

Jiāluólín Qúndǎo

GIA LA LÂM QUẦN ĐẢOphồn thể 加羅林群島tên riêng
  1. Quần đảo Caroline

Câu hỏi thường gặp

加罗林群岛 nghĩa là gì?

加罗林群岛 (jiāluólín qúndǎo) nghĩa là quần đảo caroline.

加罗林群岛 đọc thế nào?

加罗林群岛 đọc là Jiāluólín Qúndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 加罗林群岛 là gì?

Âm Hán Việt của 加罗林群岛 là "gia la lâm quần đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.