TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加足马力

jiāzúmǎlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加足馬力

Âm Hán Việt GIA TÚC MÃ LỰC

加足马力 nghĩa là chạy hết tốc lực, dồn hết sức.

Nghĩa của 加足马力

jiāzúmǎlì

GIA TÚC MÃ LỰCphồn thể 加足馬力
  1. Chạy hết tốc lực
  2. nghĩa bóng Dồn hết sức
  3. Tăng tốc tối đa

Câu hỏi thường gặp

加足马力 nghĩa là gì?

加足马力 (jiāzúmǎlì) nghĩa là chạy hết tốc lực, dồn hết sức.

加足马力 đọc thế nào?

加足马力 đọc là jiāzúmǎlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 加足马力 là gì?

Âm Hán Việt của 加足马力 là "gia túc mã lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.