TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加进

jiājìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加進

Âm Hán Việt GIA TIẾN

加进 nghĩa là thêm vào, trộn vào.

Nghĩa của 加进

jiājìn

GIA TIẾNphồn thể 加進
  1. Thêm vào
  2. Trộn vào
  3. Kết hợp

Câu hỏi thường gặp

加进 nghĩa là gì?

加进 (jiājìn) nghĩa là thêm vào, trộn vào.

加进 đọc thế nào?

加进 đọc là jiājìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 加进 là gì?

Âm Hán Việt của 加进 là "gia tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.