TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加速

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jiāsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA TỐC

加速 nghĩa là tăng tốc, thúc đẩy.

Nghĩa của 加速

jiāsù

GIA TỐCĐộng từ
  1. Tăng tốc
  2. Thúc đẩy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 加速

Đồng nghĩa

Từ ghép có 加速

Câu hỏi thường gặp

加速 nghĩa là gì?

加速 (jiāsù) nghĩa là tăng tốc, thúc đẩy.

加速 đọc thế nào?

加速 đọc là jiāsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 加速 là gì?

Âm Hán Việt của 加速 là "gia tốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.