加速
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
加速 nghĩa là tăng tốc, thúc đẩy.
Nghĩa của 加速
jiāsù
GIA TỐCĐộng từ- Tăng tốc
- Thúc đẩy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 加速
Đồng nghĩa
Từ ghép có 加速
Câu hỏi thường gặp
加速 nghĩa là gì?
加速 (jiāsù) nghĩa là tăng tốc, thúc đẩy.
加速 đọc thế nào?
加速 đọc là jiāsù (pinyin).
Âm Hán Việt của 加速 là gì?
Âm Hán Việt của 加速 là "gia tốc".