TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加重

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiāzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA TRỌNG

加重 nghĩa là làm nặng hơn, nhấn mạnh.

Nghĩa của 加重

jiāzhòng

GIA TRỌNGĐộng từ
  1. Làm nặng hơn
  2. Nhấn mạnh
  3. về bệnh tình, v.v. Trở nên nghiêm trọng hơn
  4. Làm trầm trọng thêm (một tình huống xấu)
  5. Tăng (gánh nặng, hình phạt, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

加重 nghĩa là gì?

加重 (jiāzhòng) nghĩa là làm nặng hơn, nhấn mạnh.

加重 đọc thế nào?

加重 đọc là jiāzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 加重 là gì?

Âm Hán Việt của 加重 là "gia trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.