TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加重语气

jiāzhòngyǔqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加重語氣

Âm Hán Việt GIA TRỌNG NGỮ KHÍ

加重语气 nghĩa là nhấn mạnh, với sự nhấn mạnh.

Nghĩa của 加重语气

jiāzhòngyǔqì

GIA TRỌNG NGỮ KHÍphồn thể 加重語氣
  1. Nhấn mạnh
  2. Với sự nhấn mạnh

Câu hỏi thường gặp

加重语气 nghĩa là gì?

加重语气 (jiāzhòngyǔqì) nghĩa là nhấn mạnh, với sự nhấn mạnh.

加重语气 đọc thế nào?

加重语气 đọc là jiāzhòngyǔqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 加重语气 là gì?

Âm Hán Việt của 加重语气 là "gia trọng ngữ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.