TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劣币驱逐良币

lièbìqūzhúliángbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劣幣驅逐良幣

Âm Hán Việt LIỆT TỆ KHU TRỤC LƯƠNG TỆ

劣币驱逐良币 nghĩa là Tiền xấu đuổi tiền tốt (kinh tế).

Nghĩa của 劣币驱逐良币

lièbìqūzhúliángbì

LIỆT TỆ KHU TRỤC LƯƠNG TỆTục ngữphồn thể 劣幣驅逐良幣
  1. Tiền xấu đuổi tiền tốt (kinh tế)

Câu hỏi thường gặp

劣币驱逐良币 nghĩa là gì?

劣币驱逐良币 (lièbìqūzhúliángbì) nghĩa là Tiền xấu đuổi tiền tốt (kinh tế).

劣币驱逐良币 đọc thế nào?

劣币驱逐良币 đọc là lièbìqūzhúliángbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 劣币驱逐良币 là gì?

Âm Hán Việt của 劣币驱逐良币 là "liệt tệ khu trục lương tệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.