TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劣绅

lièshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劣紳

Âm Hán Việt LIỆT THÂN

劣绅 nghĩa là địa chủ ác, địa chủ xấu xa.

Nghĩa của 劣绅

lièshēn

LIỆT THÂNDanh từphồn thể 劣紳
  1. Địa chủ ác
  2. Địa chủ xấu xa

Thành ngữ có 劣绅

  • 土豪劣绅 — Địa chủ và thân sĩ mờ ám (thành ngữ); mafia địa phương thống trị

Câu hỏi thường gặp

劣绅 nghĩa là gì?

劣绅 (lièshēn) nghĩa là địa chủ ác, địa chủ xấu xa.

劣绅 đọc thế nào?

劣绅 đọc là lièshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 劣绅 là gì?

Âm Hán Việt của 劣绅 là "liệt thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.