TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劣迹

lièjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劣跡

Âm Hán Việt LIỆT TÍCH

劣迹 nghĩa là hồ sơ tồi, lý lịch không tốt.

Nghĩa của 劣迹

lièjì

LIỆT TÍCHDanh từphồn thể 劣跡
  1. Hồ sơ tồi (đặc biệt của quan chức)
  2. Lý lịch không tốt

Câu hỏi thường gặp

劣迹 nghĩa là gì?

劣迹 (lièjì) nghĩa là hồ sơ tồi, lý lịch không tốt.

劣迹 đọc thế nào?

劣迹 đọc là lièjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 劣迹 là gì?

Âm Hán Việt của 劣迹 là "liệt tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.