TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动力系统

dònglìxìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動力系統

Âm Hán Việt ĐỘNG LỰC HỆ THỐNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “động lực hệ thống” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

动力系统 nghĩa là hệ thống động lực, hệ động lực.

Nghĩa của 动力系统

dònglìxìtǒng

ĐỘNG LỰC HỆ THỐNGDanh từphồn thể 動力系統
  1. Hệ thống động lực
  2. toán Hệ động lực

Câu hỏi thường gặp

动力系统 nghĩa là gì?

动力系统 (dònglìxìtǒng) nghĩa là hệ thống động lực, hệ động lực.

动力系统 đọc thế nào?

动力系统 đọc là dònglìxìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 动力系统 là gì?

Âm Hán Việt của 动力系统 là "động lực hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.