TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动员令

dòngyuánlìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動員令

Âm Hán Việt ĐỘNG VIÊN LỆNH

动员令 nghĩa là lệnh huy động.

Nghĩa của 动员令

dòngyuánlìng

ĐỘNG VIÊN LỆNHDanh từphồn thể 動員令
  1. Lệnh huy động

Câu hỏi thường gặp

动员令 nghĩa là gì?

动员令 (dòngyuánlìng) nghĩa là lệnh huy động.

动员令 đọc thế nào?

动员令 đọc là dòngyuánlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 动员令 là gì?

Âm Hán Việt của 动员令 là "động viên lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.