TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动员

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dòngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動員

Âm Hán Việt ĐỘNG VIÊN
Lượng từ đi kèm: 次 (cì)

动员 nghĩa là huy động, sự huy động.

Nghĩa của 动员

dòngyuán

ĐỘNG VIÊNĐộng từphồn thể 動員
  1. Huy động
  2. Sự huy động

Từ ghép có 动员

Câu hỏi thường gặp

动员 nghĩa là gì?

动员 (dòngyuán) nghĩa là huy động, sự huy động.

动员 đọc thế nào?

动员 đọc là dòngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 动员 là gì?

Âm Hán Việt của 动员 là "động viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.