动员
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 動員
Lượng từ đi kèm: 次 (cì)
动员 nghĩa là huy động, sự huy động.
Nghĩa của 动员
dòngyuán
ĐỘNG VIÊNĐộng từphồn thể 動員- Huy động
- Sự huy động
Từ ghép có 动员
Câu hỏi thường gặp
动员 nghĩa là gì?
动员 (dòngyuán) nghĩa là huy động, sự huy động.
动员 đọc thế nào?
动员 đọc là dòngyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 动员 là gì?
Âm Hán Việt của 动员 là "động viên".