TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动嘴皮子

dòngzuǐpízi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動嘴皮子

Âm Hán Việt ĐỘNG CHỦY BÌ TỬ

动嘴皮子 nghĩa là Xem 动嘴皮 (dòngzuǐpí).

Nghĩa của 动嘴皮子

dòngzuǐpízi

ĐỘNG CHỦY BÌ TỬphồn thể 動嘴皮子
  1. Xem 动嘴皮 (dòngzuǐpí)

Câu hỏi thường gặp

动嘴皮子 nghĩa là gì?

动嘴皮子 (dòngzuǐpízi) nghĩa là Xem 动嘴皮 (dòngzuǐpí).

动嘴皮子 đọc thế nào?

动嘴皮子 đọc là dòngzuǐpízi (pinyin).

Âm Hán Việt của 动嘴皮子 là gì?

Âm Hán Việt của 动嘴皮子 là "động chủy bì tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.