TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动因

dòngyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動因

Âm Hán Việt ĐỘNG NHÂN

动因 nghĩa là động lực, lực chuyển động.

Nghĩa của 动因

dòngyīn

ĐỘNG NHÂNDanh từphồn thể 動因
  1. Động lực
  2. Lực chuyển động
  3. Nguyên nhân cơ bản
  4. Tác nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 动因

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

动因 nghĩa là gì?

动因 (dòngyīn) nghĩa là động lực, lực chuyển động.

动因 đọc thế nào?

动因 đọc là dòngyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 动因 là gì?

Âm Hán Việt của 动因 là "động nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.