TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动态助词

dòngtàizhùcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動態助詞

Âm Hán Việt ĐỘNG THÁI TRỢ TỪ

动态助词 nghĩa là trợ từ thể động.

Nghĩa của 动态助词

dòngtàizhùcí

ĐỘNG THÁI TRỢ TỪDanh từphồn thể 動態助詞
  1. Trợ từ thể động, như 着 (zhe), 了 (le), 过 (guò)

Câu hỏi thường gặp

动态助词 nghĩa là gì?

动态助词 (dòngtàizhùcí) nghĩa là trợ từ thể động.

动态助词 đọc thế nào?

动态助词 đọc là dòngtàizhùcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 动态助词 là gì?

Âm Hán Việt của 动态助词 là "động thái trợ từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.