TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动态

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dòngtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動態

Âm Hán Việt ĐỘNG THÁI

动态 nghĩa là chuyển động, chuyển dịch.

Nghĩa của 动态

dòngtài

ĐỘNG THÁIDanh từphồn thể 動態
  1. Chuyển động
  2. Chuyển dịch
  3. Phát triển
  4. Xu hướng
  5. Động lực (khoa học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 动态

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

动态 nghĩa là gì?

动态 (dòngtài) nghĩa là chuyển động, chuyển dịch.

动态 đọc thế nào?

动态 đọc là dòngtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 动态 là gì?

Âm Hán Việt của 动态 là "động thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.