TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动态存储器

dòngtàicúnchǔqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動態存儲器

Âm Hán Việt ĐỘNG THÁI TỒN TRỮ KHÍ

动态存储器 nghĩa là bộ nhớ động.

Nghĩa của 动态存储器

dòngtàicúnchǔqì

ĐỘNG THÁI TỒN TRỮ KHÍphồn thể 動態存儲器
  1. Bộ nhớ động

Câu hỏi thường gặp

动态存储器 nghĩa là gì?

动态存储器 (dòngtàicúnchǔqì) nghĩa là bộ nhớ động.

动态存储器 đọc thế nào?

动态存储器 đọc là dòngtàicúnchǔqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 动态存储器 là gì?

Âm Hán Việt của 动态存储器 là "động thái tồn trữ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.