TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动态更新

dòngtàigēngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動態更新

动态更新 nghĩa là cập nhật động.

Nghĩa của 动态更新

dòngtàigēngxīn

phồn thể 動態更新
  1. Cập nhật động (Internet)

Câu hỏi thường gặp

动态更新 nghĩa là gì?

动态更新 (dòngtàigēngxīn) nghĩa là cập nhật động.

动态更新 đọc thế nào?

动态更新 đọc là dòngtàigēngxīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.