TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动态雕塑

dòngtàidiāosù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動態雕塑

Âm Hán Việt ĐỘNG THÁI ĐIÊU TỐ

动态雕塑 nghĩa là Một tác phẩm điêu khắc động.

Nghĩa của 动态雕塑

dòngtàidiāosù

ĐỘNG THÁI ĐIÊU TỐphồn thể 動態雕塑
  1. mỹ thuật Một tác phẩm điêu khắc động

Câu hỏi thường gặp

动态雕塑 nghĩa là gì?

动态雕塑 (dòngtàidiāosù) nghĩa là Một tác phẩm điêu khắc động.

动态雕塑 đọc thế nào?

动态雕塑 đọc là dòngtàidiāosù (pinyin).

Âm Hán Việt của 动态雕塑 là gì?

Âm Hán Việt của 动态雕塑 là "động thái điêu tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.