TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动情

dòngqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動情

Âm Hán Việt ĐỘNG TÌNH

动情 nghĩa là trở nên phấn khích, đam mê.

Nghĩa của 动情

dòngqíng

ĐỘNG TÌNHĐộng từphồn thể 動情
  1. Trở nên phấn khích
  2. Đam mê
  3. Bị kích thích tình cảm
  4. Phải lòng
  5. Động dục (ở động vật)
  6. Động tình

Từ ghép có 动情

Câu hỏi thường gặp

动情 nghĩa là gì?

动情 (dòngqíng) nghĩa là trở nên phấn khích, đam mê.

动情 đọc thế nào?

动情 đọc là dòngqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 动情 là gì?

Âm Hán Việt của 动情 là "động tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.