TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动情期

dòngqíngqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動情期

Âm Hán Việt ĐỘNG TÌNH KỲ

动情期 nghĩa là động dục, mùa giao phối.

Nghĩa của 动情期

dòngqíngqī

ĐỘNG TÌNH KỲphồn thể 動情期
  1. Động dục
  2. Mùa giao phối
  3. Đang động dục

Câu hỏi thường gặp

动情期 nghĩa là gì?

动情期 (dòngqíngqī) nghĩa là động dục, mùa giao phối.

动情期 đọc thế nào?

动情期 đọc là dòngqíngqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 动情期 là gì?

Âm Hán Việt của 动情期 là "động tình kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.