TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动毫毛

dòngháomáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動毫毛

Âm Hán Việt ĐỘNG HÀO MAO

动毫毛 nghĩa là đụng đến ai đó.

Nghĩa của 动毫毛

dòngháomáo

ĐỘNG HÀO MAOphồn thể 動毫毛
  1. Đụng đến ai đó; làm hại ai dù chỉ một chút

Câu hỏi thường gặp

动毫毛 nghĩa là gì?

动毫毛 (dòngháomáo) nghĩa là đụng đến ai đó.

动毫毛 đọc thế nào?

动毫毛 đọc là dòngháomáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 动毫毛 là gì?

Âm Hán Việt của 动毫毛 là "động hào mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.