TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动物学

dòngwùxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動物學

Âm Hán Việt ĐỘNG VẬT HỌC

动物学 nghĩa là Thuộc về động vật.

Nghĩa của 动物学

dòngwùxué

ĐỘNG VẬT HỌCDanh từphồn thể 動物學
  1. Thuộc về động vật
  2. Động vật học

Câu hỏi thường gặp

动物学 nghĩa là gì?

动物学 (dòngwùxué) nghĩa là Thuộc về động vật.

动物学 đọc thế nào?

动物学 đọc là dòngwùxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 动物学 là gì?

Âm Hán Việt của 动物学 là "động vật học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.