动物园
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 動物園
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
动物园 nghĩa là sở thú.
Nghĩa của 动物园
dòngwùyuán
ĐỘNG VẬT VIÊNDanh từphồn thể 動物園- Sở thú
Câu ví dụ với 动物园
- 他们昨天乘巴士去了动物园。 Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.Tatoeba #686417
- 我昨天去了动物园。 Wǒ zuótiān qù le dòngwùyuán.Tôi đã đi sở thú hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502847
- 我去了动物园。 Wǒ qù le dòngwùyuán.Tôi đã tới vườn thú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8863241
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
动物园 nghĩa là gì?
动物园 (dòngwùyuán) nghĩa là sở thú.
动物园 đọc thế nào?
动物园 đọc là dòngwùyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 动物园 là gì?
Âm Hán Việt của 动物园 là "động vật viên".