TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动脑

dòngnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動腦

Âm Hán Việt ĐỘNG NÃO

动脑 nghĩa là dùng não.

Nghĩa của 动脑

dòngnǎo

ĐỘNG NÃOĐộng từphồn thể 動腦
  1. Dùng não

Từ ghép có 动脑

Câu hỏi thường gặp

动脑 nghĩa là gì?

动脑 (dòngnǎo) nghĩa là dùng não.

动脑 đọc thế nào?

动脑 đọc là dòngnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 动脑 là gì?

Âm Hán Việt của 动脑 là "động não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.