TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动脑筋

dòngnǎojīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動腦筋

Âm Hán Việt ĐỘNG NÃO CÂN

动脑筋 nghĩa là dùng đầu óc, suy nghĩ.

Nghĩa của 动脑筋

dòngnǎojīn

ĐỘNG NÃO CÂNĐộng từphồn thể 動腦筋
  1. Dùng đầu óc
  2. Suy nghĩ

Câu hỏi thường gặp

动脑筋 nghĩa là gì?

动脑筋 (dòngnǎojīn) nghĩa là dùng đầu óc, suy nghĩ.

动脑筋 đọc thế nào?

动脑筋 đọc là dòngnǎojīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 动脑筋 là gì?

Âm Hán Việt của 动脑筋 là "động não cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.