TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动觉

dòngjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動覺

Âm Hán Việt ĐỘNG GIÁC

动觉 nghĩa là cảm giác vận động.

Nghĩa của 动觉

dòngjué

ĐỘNG GIÁCphồn thể 動覺
  1. Cảm giác vận động

Câu hỏi thường gặp

动觉 nghĩa là gì?

动觉 (dòngjué) nghĩa là cảm giác vận động.

动觉 đọc thế nào?

动觉 đọc là dòngjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 动觉 là gì?

Âm Hán Việt của 动觉 là "động giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.