TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动见观瞻

dòngjiànguānzhān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動見觀瞻

Âm Hán Việt ĐỘNG KIẾN QUAN CHIÊM

动见观瞻 nghĩa là Bị theo dõi chặt chẽ.

Nghĩa của 动见观瞻

dòngjiànguānzhān

ĐỘNG KIẾN QUAN CHIÊMphồn thể 動見觀瞻
  1. thành ngữ Bị theo dõi chặt chẽ

Câu hỏi thường gặp

动见观瞻 nghĩa là gì?

动见观瞻 (dòngjiànguānzhān) nghĩa là Bị theo dõi chặt chẽ.

动见观瞻 đọc thế nào?

动见观瞻 đọc là dòngjiànguānzhān (pinyin).

Âm Hán Việt của 动见观瞻 là gì?

Âm Hán Việt của 动见观瞻 là "động kiến quan chiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.