TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动量词

dòngliàngcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動量詞

Âm Hán Việt ĐỘNG LƯỢNG TỪ

动量词 nghĩa là lượng từ động tác.

Nghĩa của 动量词

dòngliàngcí

ĐỘNG LƯỢNG TỪDanh từphồn thể 動量詞
  1. Lượng từ động tác (trong ngữ pháp tiếng Trung)
  2. Lượng từ chủ yếu áp dụng cho động từ

Câu hỏi thường gặp

动量词 nghĩa là gì?

动量词 (dòngliàngcí) nghĩa là lượng từ động tác.

动量词 đọc thế nào?

动量词 đọc là dòngliàngcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 动量词 là gì?

Âm Hán Việt của 动量词 là "động lượng từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.