TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动静

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dòngjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動靜

Âm Hán Việt ĐỘNG TĨNH

动静 nghĩa là chuyển động, động và tĩnh.

Nghĩa của 动静

dòngjìng

ĐỘNG TĨNHDanh từphồn thể 動靜
  1. Chuyển động (có thể phát hiện); dấu hiệu của hoạt động
  2. Động và tĩnh

Câu hỏi thường gặp

动静 nghĩa là gì?

动静 (dòngjìng) nghĩa là chuyển động, động và tĩnh.

动静 đọc thế nào?

动静 đọc là dòngjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 动静 là gì?

Âm Hán Việt của 动静 là "động tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.