Chuyển động (có thể phát hiện); dấu hiệu của hoạt động
Động và tĩnh
Câu hỏi thường gặp
动静 nghĩa là gì?
动静 (dòngjìng) nghĩa là chuyển động, động và tĩnh.
动静 đọc thế nào?
动静 đọc là dòngjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 动静 là gì?
Âm Hán Việt của 动静 là "động tĩnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.