TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助一臂之力

zhùyībìzhīlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỢ NHẤT TÝ CHI LỰC

助一臂之力 nghĩa là giúp một tay.

Nghĩa của 助一臂之力

zhùyībìzhīlì

TRỢ NHẤT TÝ CHI LỰC
  1. thành ngữ Giúp một tay

Câu hỏi thường gặp

助一臂之力 nghĩa là gì?

助一臂之力 (zhùyībìzhīlì) nghĩa là giúp một tay.

助一臂之力 đọc thế nào?

助一臂之力 đọc là zhùyībìzhīlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 助一臂之力 là gì?

Âm Hán Việt của 助一臂之力 là "trợ nhất tý chi lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.