助人为乐 nghĩa là Niềm vui từ việc giúp đỡ người khác.
Nghĩa của 助人为乐
zhùrénwéilè
TRỢ NHÂN VI LẠCCụm từphồn thể 助人為樂
thành ngữ Niềm vui từ việc giúp đỡ người khác
Câu hỏi thường gặp
助人为乐 nghĩa là gì?
助人为乐 (zhùrénwéilè) nghĩa là Niềm vui từ việc giúp đỡ người khác.
助人为乐 đọc thế nào?
助人为乐 đọc là zhùrénwéilè (pinyin).
Âm Hán Việt của 助人为乐 là gì?
Âm Hán Việt của 助人为乐 là "trợ nhân vi lạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.