TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助兴

zhùxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 助興

Âm Hán Việt TRỢ HỨNG

助兴 nghĩa là tăng thêm phần vui, làm sôi động.

Nghĩa của 助兴

zhùxìng

TRỢ HỨNGĐộng từphồn thể 助興
  1. Tăng thêm phần vui
  2. Làm sôi động

Câu hỏi thường gặp

助兴 nghĩa là gì?

助兴 (zhùxìng) nghĩa là tăng thêm phần vui, làm sôi động.

助兴 đọc thế nào?

助兴 đọc là zhùxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 助兴 là gì?

Âm Hán Việt của 助兴 là "trợ hứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.