TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助跑

zhùpǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỢ BÀO

助跑 nghĩa là chạy đà, tiếp cận.

Nghĩa của 助跑

zhùpǎo

TRỢ BÀOĐộng từ
  1. Chạy đà (nhảy sào, ném lao, bowling, v.v.)
  2. Tiếp cận
  3. Chạy đà
  4. hàng không Chạy đà cất cánh

Câu hỏi thường gặp

助跑 nghĩa là gì?

助跑 (zhùpǎo) nghĩa là chạy đà, tiếp cận.

助跑 đọc thế nào?

助跑 đọc là zhùpǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 助跑 là gì?

Âm Hán Việt của 助跑 là "trợ bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.