助选 nghĩa là Hỗ trợ chiến dịch tranh cử của một ứng cử viên.
Nghĩa của 助选
zhùxuǎn
TRỢ TUYỂNĐộng từphồn thể 助選
Đài Loan Hỗ trợ chiến dịch tranh cử của một ứng cử viên
Câu hỏi thường gặp
助选 nghĩa là gì?
助选 (zhùxuǎn) nghĩa là Hỗ trợ chiến dịch tranh cử của một ứng cử viên.
助选 đọc thế nào?
助选 đọc là zhùxuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 助选 là gì?
Âm Hán Việt của 助选 là "trợ tuyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.